HILUX

Chinh phục đỉnh cao

852.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Bán tải
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tay 6 cấp

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 4

  • Hổ trợ giao xe sớm
  • Trả góp chỉ cần từ 230 triệu đồng. Lãi 
  • Hỗ trợ đăng ký, đang kiểm nhanh gọn, chuyên nghiệp

Lưu ý: Chương trình khuyến mãi có thể thay đổi vào từng thời điểm đặt xe, liên hệ ngay ngay hotline 24/7: 08888.2.7474 để được tư vấn

CÁC DÒNG XE TOYOTA Hilux

2.4AT 4X2

Giá từ: 852,000,000 VNĐ

ADVENTURE 2.8AT 4X4

GIÁ TỪ: 1,077,000,000 VNĐ

NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ MẠNH MẼ ĐẦY UY LỰC

HILUX mới với diện mạo đột phá, thần thái uy phong, tự tin là thế hệ xe bán tải bền bỉ cùng bạn thách thức mọi cung đường.

NỘI THẤT

KHOANG LÁI RỘNG RÃI ĐẦY TIỆN NGHI

Không gian rộng rãi và tiện nghi tối ưu giúp người lái trải nghiệm thoải mái và tuyệt vời

TÍNH NĂNG

VẬN HÀNH

AN TOÀN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ XE VÀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

THÔNG SỐ KỸ THUẬTHILUX 2.4E 4×2 MTHILUX 2.4G 4×4 MTHILUX 2.4E 4×2 ATHILUX 2.8V 4×4 AT
Số chỗ ngồi6 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Kiểu dángBán tảiBán tảiBán tảiBán tải
Nhiên liệuDầuDầuDầuDầu
Xuất xứThái LanThái LanThái LanThái Lan
Kích thước xe (D x R x C) (mm x mm x mm)5325 x 1855 x 18155325 x 1855 x 18155325 x 1855 x 18155325 x 1900 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm)3085308530853085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1540/15501540 / 15501540/15501540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)286286286286
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)31/2631/2631/2631/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)6.26.46.46.4
Trọng lượng không tải (kg)1810-19102055-20901870-19302095-2100
Trọng lượng toàn tải (kg)2810291028102910
Dung tích bình nhiên liệu (L)80808080
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)1525 x 1540 x 4801525 x 1540 x 4801525 x 1540 x 4801525 x 1540 x 480
Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)1GD-FTV (2.8L)
Số xy lanh4444
Bố trí xy lanhThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2393239323932755
Tỉ số nén15.615.615.615.6
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệuDầuDầuDầuDầu
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))(110Kw)147Hp/3400(110Kw)147Hp/3400(110Kw)147Hp/3400(150Kw) 201Hp/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)400/1600400/1600400/1600500/1600
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4Euro 4
Chế độ láiKhông cóEco/PowerEco/PowerEco/Power
Hệ thống truyền độngCầu sau/RWD2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tửCầu sau/RWD2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp sốSố sàn 6 cấp/6MTSố sàn 6 cấp/6MTSố tự động 6 cấp/6ATSố tự động 6 cấp/6AT
Trợ lực tay láiThủy lực biến thiên theo tốc độThủy lực biến thiên theo tốc độThủy lực biến thiên theo tốc độThủy lực biến thiên theo tốc độ
Loại vànhMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Kích thước lốp265/65R17265/65 R17265/65R17265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Shopping Cart

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ MIỄN PHÍ CÁC DÒNG XE CỦA TOYOTA QUẢNG TRỊ