Thôn Phú Kiên, xã Ái Tử, tỉnh Quảng Trị Giờ mở cửa: 7h30 - 18h30 (Thứ 2 - Chủ Nhật)
7 Chỗ Bán chạy TSS
Toyota Veloz Cross
Màu ngoại thất quan tâm: Bạc (P20)

Ảnh xe minh họa; một số màu chưa có ảnh riêng.

mpv Chính Hãng

Toyota Veloz Cross

Xế chuẩn gu, vi vu hạnh phúc

Giá niêm yết chính hãng:
638.000.000 VNĐ
* Đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Khuyến mãi tiền mặt & quà tặng áp dụng khi mua tại Toyota Quảng Trị.
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Động cơ 1.5L Dual VVT-i
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Nhiên liệu tiêu thụ 6.3L / 100km
Dự toán lăn bánh xe này 08888.2.7474

Ngoại thất

Cụm đèn hậu
01

Cụm đèn hậu

Cụm đèn hậu tích hợp công nghệ chiếu sáng LED cũng thiết kế nối liền tăng cảm giác bề thế của chiếc xe.

Gương xe
02

Gương xe

Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.

Đầu xe
03

Đầu xe

Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.

Nội thất

Sạc USB
01

Sạc USB

Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.

Chế độ sofa
02

Chế độ sofa

Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.

Khoang hành khách
03

Khoang hành khách

Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.

Khay giữ cốc tiện lợi
04

Khay giữ cốc tiện lợi

Khay giữ cốc tiện lợi ở hàng ghế trước.

Vận hành

Hộp số

Hộp số

Hộp số tự dộng vô cấp (CVT) mang lại trải nghiệm lái mạnh mẽ, vô cùng êm ái và đặc biệt góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Động cơ

Động cơ

Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.

Bán kính vòng quay tối thiểu

Bán kính vòng quay tối thiểu

Bán kính vòng quay tối thiểu nhỏ cho phép chuyển động linh hoạt trong đô thị (4.9m với phiên bản Veloz Cross CVT)

An toàn

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Sử dụng tín hiệu từ các cảm biến gia tốc dọc, gia tốc ngang của thân xe, cảm biến tốc độ các bánh xe được thu thập để xác định trạng thái chuyển động thực tế và so sánh kết quả này với góc quay vô lăng từ đó đưa ra các lệnh điều khiển phanh, hoặc giảm công suất động cơ xe giúp hỗ trợ kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Hệ thống cảm biến đặt phía phía sau xe giúp phát hiện và cảnh báo có vật tĩnh bằng âm thanh và đèn hiệu, hỗ trợ người lái xử lý tình huống nhanh chóng và an toàn.

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Giúp cải thiện những hạn chế trong phạm vi quan sát của gương chiếu hậu. Khi chuẩn bị chuyển làn đường, người lái sẽ được thông báo nếu có xe khác đang ở trong hoặc chuẩn bị tiến vào vùng mù, vốn là những vị trí khuất tầm nhìn trên gương chiếu hậu ngoài xe.

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống phát hiện các xe di chuyển đến gần vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái

CHI TIẾT KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Toyota Veloz Cross

Bảng thông số chi tiết chuẩn xác được công bố chính thức từ Toyota Việt Nam.

Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4475 x 1750 x 1700
Chiều dài cơ sở 2750
Khoảng sáng gầm xe 205
Bán kính vòng quay tối thiểu 4.9
Trọng lượng không tải 1160
Trọng lượng toàn tải 1735
Dung tích bình nhiên liệu 43
Động cơ & Hộp số
Loại động cơ 2NR-VE
Bố trí xy lanh 4
Dung tích xy lanh 1496
Tỉ số nén 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (78) 105 @ 6000
Mô men xoắn tối đa 138 @ 4200
Hộp số Số tự động vô cấp
Khung gầm & Vận hành
Hệ thống treo trước 1505/1500
Hệ thống treo sau 1505/1500
Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 195/60R16
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ kết hợp 6.3
Trong đô thị 7.7
Ngoài đô thị 5.4
DỰ TOÁN CHO XE Toyota Veloz Cross

TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP TẠI QUẢNG TRỊ

Bảng dự toán chuẩn theo các mức thuế, lệ phí và gói vay tài chính TFSVN ưu đãi dành riêng cho khách hàng Quảng Trị.

Thông tin phiên bản & Địa bàn đăng ký

DỰ TOÁN TỔNG CHI PHÍ LĂN BÁNH TẠI QUẢNG TRỊ
0 VNĐ
* Đã bao gồm toàn bộ lệ phí trước bạ, biển số, bảo trì đường bộ, bảo hiểm.
Giá xe niêm yết: 0 VNĐ
Lệ phí trước bạ: 0 VNĐ
Lệ phí biển số: 200.000 VNĐ
Phí đăng kiểm & Đường bộ (1 năm): 1.650.000 VNĐ
Bảo hiểm TNDS & Thân vỏ (1 năm): 0 VNĐ