Ảnh xe minh họa; một số màu chưa có ảnh riêng.
Ngoại thất
Đầu xe
Thiết kế phá cách với lưới tản nhiệt hình thang cùng những thanh ngang to bản mang lại cảm giác mạnh mẽ, vững chãi.
Thân xe
Đường gân dập nổi dọc thân xe, vừa mang cảm giác khỏe khoắn lại tạo hiệu ứng trường xe.
Gương xe
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.
Mâm xe
Thiết kế mâm xe hợp kim mới nổi bật với kích cỡ 16 inch với 2 tông màu năng động, phá cách.
Nội thất
Màn hình giải trí trung tâm 9inch
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng lên đến 9 inch kết nối điện thoại thông minh cùng hệ thống 4 loa hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp thao tác dễ dàng khi di chuyển trong buổi tối.
Chế độ sofa
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Tay lái
Tay lái 3 chấu trợ lực điện tích hợp nút điều chỉnh âm thanh mang lại thuận tiện cho người lái xe trong quá trình vận hành xe.
Chất liệu
Chất liệu nỉ cao cấp pha trộn giữa tông màu đen và nâu đậm hài hòa mang lại sự êm ái, dễ chịu trên mọi cung đường.
Vận hành
Động cơ
Động cơ 2NR-VE 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng với dung tích 1496cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, với công suất cực đại đạt 105Hp tại vòng tua 6000rpm mang lại cảm giác vận hành mạnh mẽ.
Hệ thống truyền lực
Được phát triển trên nền tảng dẫn động cầu trước kết hợp hệ thống treo mới, mang lại cảm giác vận hành êm ái, thư thái trên mọi hành trình.
An toàn
Túi khí
Được trang bị 2 túi khí : túi khí người lái và hành khách phía trước.
Camera hỗ trợ đỗ xe mới tháng 2
Hỗ trợ lái xe an toàn, giúp phòng tránh các vật cản ở những điểm mù xung quanh xe.
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Trang bị hai cảm biển sau giúp phát hiện và cảnh báo có vật tĩnh bằng âm thanh, đèn hiệu hỗ trợ người lái xử lý trường hợp nhanh chóng.
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Sử dụng tín hiệu từ các cảm biến gia tốc dọc, gia tốc ngang của thân xe, cảm biến tốc độ các bánh xe được thu thập để xác định trạng thái chuyển động thực tế và so sánh kết quả này với góc quay vô lăng từ đó đưa ra các lệnh điều khiển phanh, hoặc giảm công suất động cơ xe giúp hỗ trợ kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Toyota Avanza Premio
Bảng thông số chi tiết chuẩn xác được công bố chính thức từ Toyota Việt Nam.
Kích thước & Trọng lượng
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4395 x 1730 x 1700 |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2750 |
| Khoảng sáng gầm xe | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 4.9 |
| Trọng lượng không tải | 1115 |
| Trọng lượng toàn tải | 1705 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 43 |
Động cơ & Hộp số
| Loại động cơ | 2NR-VE |
|---|---|
| Bố trí xy lanh | 4 |
| Dung tích xy lanh | 1496cc |
| Tỉ số nén | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa | 138 @ 4200 |
| Hộp số | Số sàn |
Khung gầm & Vận hành
| Hệ thống treo trước | 1505/1500 |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | 1505/1500 |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu
| Mức tiêu thụ kết hợp | 6.73 |
|---|---|
| Trong đô thị | 8.91 |
| Ngoài đô thị | 5.45 |
TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP TẠI QUẢNG TRỊ
Bảng dự toán chuẩn theo các mức thuế, lệ phí và gói vay tài chính TFSVN ưu đãi dành riêng cho khách hàng Quảng Trị.