Ảnh xe minh họa; một số màu chưa có ảnh riêng.
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.
Cụm đèn sau
Thiết kế cụm đèn LED hiện đại cho tổng thể sắc nét và thu hút.
Mâm xe
Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 16 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.
Nội thất
Chế độ sofa
Khả năng gập linh hoạt nâng tầm trái nghiệm, mang đến sự dễ chịu tối ưu.
Kết cấu bọc ghế & màu sắc
Ghế bọc da màu nâu đen cao cấp cùng họa tiết dập nổi, thiết kế cứng cáp ôm lấy thân hành khách mang đến sự êm ái khi ngồi.
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.
Tay lái
Tay lái tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin.
Vận hành
Động cơ
Động cơ M20A-FKS hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ và hiệu quả hơn.
An toàn
Túi khí
Hệ thống 6 túi khí giúp bảo vệ người lái và các hành khách trên xe trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Toyota Innova Cross
Bảng thông số chi tiết chuẩn xác được công bố chính thức từ Toyota Việt Nam.
Động cơ & Hộp số
| Loại động cơ | Động cơ M20A-FKS |
|---|---|
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh | 1987 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Công suất tối đa | 128 (172)/6600 |
| Mô men xoắn tối đa | 205/4500-4900 |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
Khung gầm & Vận hành
| Hệ thống treo trước | Mc Pherson |
|---|---|
| Hệ thống treo sau | Torsion Beam |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Kích thước lốp | 205/65 R16 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu
| Mức tiêu thụ kết hợp | 7,1 |
|---|---|
| Trong đô thị | 8,6 |
| Ngoài đô thị | 6,2 |
TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP TẠI QUẢNG TRỊ
Bảng dự toán chuẩn theo các mức thuế, lệ phí và gói vay tài chính TFSVN ưu đãi dành riêng cho khách hàng Quảng Trị.